tín phong

tín phong

Gió tín phong thổi đều đặn trên đại dương.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Gió tín phong: loại gió thổi thường xuyên từ các vùng áp cao cận nhiệt đới về phía xích đạo. Gió này hướng ổn định xuất hiện quanh năm, đặc biệt trên các đại dương.
    • Vùng tín phong: Khu vực trên Trái Đất nơi gió tín phong hoạt động mạnh, thường nằm giữa vĩ độ 30° Bắc 30° Nam.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tín phong một trong những yếu tố khí hậu quan trọng ảnh hưởng đến thời tiết nhiệt đới. (Gió tín phong một yếu tố khí hậu quan trọng tác động đến thời tiếtvùng nhiệt đới.)
    • Các thuyền buồm xưa thường lợi dụng tín phong để vượt đại dương. (Những con tàu buồm thời xưa thường tận dụng gió tín phong để đi qua biển lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gọi tín phong": Trong hàng hải hoặc khí tượng, thuật ngữ này dùng để chỉ sự xuất hiện hoặc thay đổi hướng của gió tín phong.

    • Người thủy thủ già đã gọi tín phong để đưa tàu ra khơi. (Người thủy thủ già đã dựa vào gió tín phong để đưa tàu ra biển.)
  • "tín phong đông bắc" hoặc "tín phong đông nam": Các hướng cụ thể của gió tín phongBắc bán cầu (đông bắc) Nam bán cầu (đông nam).

    • Tín phong đông bắc thổi mạnh vào mùa đôngvùng biển nhiệt đới. (Gió tín phong hướng đông bắc thổi mạnh vào mùa đôngvùng biển nhiệt đới.)
Biến thể từ gần giống
  • Gió mậu dịch: Tên gọi khác của tín phong trong một số ngữ cảnh, dùng để chỉ cùng loại gió thường xuyên.

    • Gió mậu dịch cũng một loại tín phong nhưng thường được nhắc đến trong thương mại hàng hải. (Gió mậu dịch cũng một loại tín phong, nhưng thường được nhắc đến trong hoạt động thương mại đường biển.)
  • Phong (danh từ): Gió nói chung, thường dùng trong văn chương hoặc thuật ngữ địa .

    • Phong cảnh nơi đây đẹp như tranh vẽ. (Cảnh vật nơi này đẹp như tranh.)
Từ đồng nghĩa
  • Gió mậu dịch: (như trên) loại gió thường xuyên thổivùng nhiệt đới.
  • Gió tín phong: Tên gọi chính thức trong địa khí tượng.
  • Alizé: Từ gốc Pháp, thường dùng trong ngữ cảnh khoa học để chỉ tín phong.
Thành ngữ liên quan
  • Tín phong thuận buồm: Ý chỉ điều kiện thuận lợi, như gió tín phong giúp tàu thuyền đi nhanh.
    • Nhờ tín phong thuận buồm, chuyến hành trình đến châu Mỹ chỉ mất vài tuần. (Nhờ gió thuận lợi, chuyến đi đến châu Mỹ chỉ mất vài tuần.)